*   TRANG TIN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THỦY NÔNG
 CÔNG TY TNHH MTV KTCTTL QUẢNG BÌNH
Đăng nhập    

       --; 
HomeLịch làm việcĐiều xe ô tôCông văn đếnCông văn điThông tin vận hànhThông tin công trình@IiTNQB
        

TTCT »  Toàn bộ công trình » Phú Vinh [hồ Phú Vinh;  đập Đức Phổ]; Bố Trạch [hồ Vực Nồi;  hồ Đồng Ran;  hồ Vực Sanh;  hồ Cửa Nghè;  hồ Thác Chuối;  đập Đá Mài]; Quảng Trạch [hồ Vực Tròn;  hồ Sông Thai;  hồ Tiên Lang;  hồ Trung Thuần]; Rào Nan [TB Rào Nan;  TB Vĩnh Lộc]; Tuyên Hóa [hồ Bẹ]; Quảng Ninh [hồ Rào Đá;  hồ Cẩm Ly;  TB Duy Hàm;  TB Hoành Vĩnh]; Kiến Giang [hồ An Mã;  hồ Phú Hòa;  hồ Thanh Sơn;  đập Rào Sen;  cống Mỹ Trung;  TB Tiền Thiệp]

TTTên công trìnhCác chỉ tiêuĐơn vịThông sốGhi chú
2.1Hồ Vực NồiĐịa điểm: xã Vạn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình   
  Cấp công trình: Cấp III (theo TCVN 285:2002)   
  Tần suất lũ thiết kế: P = 1.0%   
  Tần suất lũ kiểm tra: P = 0.2%   
  Mức đảm bảo tưới: 85%   
 Thông số Hồ chứaMực nước chếtm+ 6.50 
  Mực nước dâng bình thườngm+ 13.20 
  Mực nước dâng gia cườngm+ 14.89 
  Mực nước lũ kiểm tram+ 14.98 
 Đập đấtCao trình đỉnh tường chắn sóngm17.00 
  Cao trình đỉnh mặt đậpm16.00 
  Chiều rộng mặt đập 5.00m x Chiều dài đỉnh đập 727.90mm  
  Hệ số mái: Thượng lưu Mtl 3.0m x Hạ lưu Mhl 2.75mm  
 Tràn xã lũ chính (Tràn số 1)Hình thức tràn Tự do 
  Chiều rộng trànm30.0 
  Cao độ ngưỡng trànm13.20 
  Lưu lượng lũ thiết kếm3/s104.80 
  Dốc nước (Chữ nhật): Chiều dài dốc nước 40.00m x Chiều rộng dốc nước 30.0m   
  Độ dốc đáy i 0.072 
  Bể tiêu năng (chữ nhật): Chiều sâu bể 2.04m x Chiều dài bể 21.0m x Cao độ đáy bể + 3.96m   
  Kênh xã hạ lưu: Cao độ đáy đầu kênh + 6.00m x Chiều rộng kênh (30.0 - 15.0m) x Hệ số mái m 1.50   
 Đập phụ kết hợp Tràn sự cố (Tràn số 2)Chiều rộng tràn 15.0m x Cao độ ngưỡng tràn + 13.20m Tự do 
  Lưu lượng xã lũ thiết kếm3/s56.60 m3/s 
 Cống lấy nướcChế độ chảy: Có áp, điều tiết bằng van côn hạ lưu   
  Chiều dài 53.80m, Lưu lương thiết kế Q 1,15m3/s.   
 Kênh tướiThuộc hệ thống kênh bắc Vực Nồi, Lưu lượng thiết kế Q 0.101m3/s   
  Cao độ đáy đầu kênh + 2.47m x Kích thước mặt cắt ngang bxH (0.50 x 0.65m) x độ dốc đáy kênh i 0.0007   
 Nhà quản lý (2 tầng)Diện tích xây dựngm(16.40 x 5.84)m 
 Đường thi công, quản lýĐường thi công kết hợp quản lý vào đập phụ: dài 213.1m x Kết cấu bê tông M200   
  Đường thi công kết hợp quản lý từ tỉnh lộ 2 vào đập chính: dài 1199m x Kết cấu bê tông M200   
Thủy nông Quảng Bình