*   TRANG TIN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THỦY NÔNG
 CÔNG TY TNHH MTV KTCTTL QUẢNG BÌNH
Đăng nhập    

       --; 
HomeLịch làm việcĐiều xe ô tôCông văn đếnCông văn điThông tin vận hànhThông tin công trình@IiTNQB
        

TTCT »  Toàn bộ công trình » Phú Vinh [hồ Phú Vinh;  đập Đức Phổ]; Bố Trạch [hồ Vực Nồi;  hồ Đồng Ran;  hồ Vực Sanh;  hồ Cửa Nghè;  hồ Thác Chuối;  đập Đá Mài]; Quảng Trạch [hồ Vực Tròn;  hồ Sông Thai;  hồ Tiên Lang;  hồ Trung Thuần]; Rào Nan [TB Rào Nan;  TB Vĩnh Lộc]; Tuyên Hóa [hồ Bẹ]; Quảng Ninh [hồ Rào Đá;  hồ Cẩm Ly;  TB Duy Hàm;  TB Hoành Vĩnh]; Kiến Giang [hồ An Mã;  hồ Phú Hòa;  hồ Thanh Sơn;  đập Rào Sen;  cống Mỹ Trung;  TB Tiền Thiệp]

TTTên công trìnhCác chỉ tiêuĐơn vịThông sốGhi chú
3.4Hồ Trung Thuần1, Diện tích lưu vựckm29.2 
  2, Cao trình nước dâng bình thườngm+24.2 
  3, Cao trình mực nước chếtm+14.2 
  4, Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kếm+25.5 
  5, Cao trình ứng với lũ kiểm tram+25.9 
  6, Dung tích ứng với mực nước dâng bình thường10^6m34.05 
  Dung tích hữu ích/Dung tích chết10^6m33.925/0.125 
  Mực nước hồ tương ứng với các cấp báo động   
 Mức Báo độngBáo động cấp ImZ=+24.2 
  Báo động cấp IImZ<=+25.0 
  Báo động cấp IIImZ=+25.5 
  Báo động khẩn cấpmZ>+25.5 
 Tràn xả lũ chính/Tràn xả sự cốDạng đập tràn OOffixerop, tiêu năng đáy 
  Hình thức xả Tràn tự do 
  Cao trình ngưỡng trànm3/s+24.2/24.2 
  Số khoangKhoang4/3 
  Bề rộng trànmxm22/12 
 Đập chính/đập phụCấp thiết kế III 
  Tiêu chuẩn thiết kế QCVN 04-05:2012 
  Loại đập Đập đất 
  Cao trình đỉnh đậpm+26.2/27 
  Chiều rộng theo đỉnh đậpm4/4 
  Chiều dài theo đỉnh đậpm700/40 
  Chiều cao đập lớn nhấtm12/8 
  Cao trình đỉnh tường chắn sóngm+27 
  26   
  27   
  28   
  29   
  30   
Thủy nông Quảng Bình