*   TRANG TIN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THỦY NÔNG
 CÔNG TY TNHH MTV KTCTTL QUẢNG BÌNH
Đăng nhập    

       --; 
HomeLịch làm việcĐiều xe ô tôCông văn đếnCông văn điThông tin vận hànhThông tin công trình@IiTNQB
        

TTCT »  Toàn bộ công trình » Phú Vinh [hồ Phú Vinh;  đập Đức Phổ]; Bố Trạch [hồ Vực Nồi;  hồ Đồng Ran;  hồ Vực Sanh;  hồ Cửa Nghè;  hồ Thác Chuối;  đập Đá Mài]; Quảng Trạch [hồ Vực Tròn;  hồ Sông Thai;  hồ Tiên Lang;  hồ Trung Thuần]; Rào Nan [TB Rào Nan;  TB Vĩnh Lộc]; Tuyên Hóa [hồ Bẹ]; Quảng Ninh [hồ Rào Đá;  hồ Cẩm Ly;  TB Duy Hàm;  TB Hoành Vĩnh]; Kiến Giang [hồ An Mã;  hồ Phú Hòa;  hồ Thanh Sơn;  đập Rào Sen;  cống Mỹ Trung;  TB Tiền Thiệp]

TTTên công trìnhCác chỉ tiêuĐơn vịThông sốGhi chú
3.4Hồ Trung ThuầnĐịa điểm xây dựng: Quảng Thạch, Quảng Trạch, Quảng Bình   
  Năm XD/SCNC: 1999   
  Cấp công trình II 
  Diện tích lưu vực FlvKm29,20 
  Tần suất lũ thiết kế Ptk%1,5 
  Tần suất lũ kiểm tra Pkt%1,0 
 Mức Báo độngBáo động cấp ImZ=+24.2 
  Báo động cấp IImZ<=+25.0 
  Báo động cấp IIImZ=+25.5 
  Báo động khẩn cấpmZ>+25.5 
 Hồ chứaMực nước chết Zcm14,20 
  Mực nước dâng bình thường Zbtm24,20 
  Mực nước dâng gia cường (mực nước lũ thiết kế) Ztkm25,45 
  Mực nước lũ kiểm tra Zktm25,49 
  Dung tích chết WcTriệu m30,13 
  Dung tích mực nước dâng bình thường WbtTriệu m34,05 
  Dung tích hữu ích WhiTriệu m33,92 
  Dung tích mực nước lũ thiết kế WtkTriệu m35,12 
  Dung tích mực nước lũ kiểm tra WktTriệu m35,15 
  Lưu lượng đỉnh lũ thiết kếm3/s109,0 
 Đập chínhCao trình đỉnh đập Zđm26,20 
  Chiều cao lớn nhất Hmaxm12,00 
  Chiều dài đập Lđm700,00 
  Số đập phụ 02 
 Cống lấy nướcKích thước Dm1,00 
  Hình thức Không áp 
 Tràn xã lũCao trình ngưỡng tràn Ztrm24,2 
  Bề rộng ngưỡng tràn Btrm34,00 
  Hình thức Tràn thực dụng chảy tự do 
      
Thủy nông Quảng Bình