*   TRANG TIN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THỦY NÔNG
 CÔNG TY TNHH MTV KTCTTL QUẢNG BÌNH
Đăng nhập    

       --; 
HomeLịch làm việcĐiều xe ô tôCông văn đếnCông văn điThông tin vận hànhThông tin công trình@IiTNQB
        

TTCT »  Toàn bộ công trình » Phú Vinh [hồ Phú Vinh;  đập Đức Phổ]; Bố Trạch [hồ Vực Nồi;  hồ Đồng Ran;  hồ Vực Sanh;  hồ Cửa Nghè;  hồ Thác Chuối;  đập Đá Mài]; Quảng Trạch [hồ Vực Tròn;  hồ Sông Thai;  hồ Tiên Lang;  hồ Trung Thuần]; Rào Nan [TB Rào Nan;  TB Vĩnh Lộc]; Tuyên Hóa [hồ Bẹ]; Quảng Ninh [hồ Rào Đá;  hồ Cẩm Ly;  TB Duy Hàm;  TB Hoành Vĩnh]; Kiến Giang [hồ An Mã;  hồ Phú Hòa;  hồ Thanh Sơn;  đập Rào Sen;  cống Mỹ Trung;  TB Tiền Thiệp]

TTTên công trìnhCác chỉ tiêuĐơn vịThông sốGhi chú
3.3Hồ Tiên LangDiện tích lưu vựckm36.7 
  Cao trình mực nước dâng bình thườngm35Dung tích W=17,1
  Cao trình mực nước chếtm16Dung tích Wc=0.49
  Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kế (p=1%)m37.6 
 Cấp báo động    
  Báo động cấp 1mZ=+35.0 
  Báo động cấp 2mZ<=+36.6 
  Báo động cấp 3mZ<=+37.6 
  Báo động khẩn cấpmZ>+37.6 
 Tràn xả lũ chínhDạng đập Ôfixerop Dốc nước 
  Lưu lượng xả thiết kế lớn nhấtm3/s128 
  Cao trình ngưỡng trànm+35 
  Chiều rộng trànm30 
 Tràn phụDạng đập tràn Trên nền thiên nhiên 
  Cao trình ngưỡng trànm+37 
  Chiều rộng trànm100 
 Đập chínhCấp đập thiết kếIII  
  Tiêu chuẩn thiết kếTCVn 285-2002  
  Loại đậpĐồng chất  
  Cao trình đỉnh đậpm+38.5 
  Chiều dài đỉnh đậpm168.0 
  Chiều rộng theo đỉnh đậpm5 
  Chiều cao đập lớn nhấtm29.0 
  Cao trình đỉnh tường chắn sóngm39.3 
 Đập phụ (3 cái)    
  Hình thức đập Đồng chất 
  Chiều dài đậpm20/600/700 
  Chiều cao đậpm12/17/17 
  Chiều rộng đậpm5/5/5 
  Cao trình đỉnh đậpm+39.3/+39.3/+39.3 
Thủy nông Quảng Bình