*   TRANG TIN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THỦY NÔNG
 CÔNG TY TNHH MTV KTCTTL QUẢNG BÌNH
Đăng nhập    

       --; 
HomeLịch làm việcĐiều xe ô tôCông văn đếnCông văn điThông tin vận hànhThông tin công trình@IiTNQB
        

TTCT »  Toàn bộ công trình » Phú Vinh [hồ Phú Vinh;  đập Đức Phổ]; Bố Trạch [hồ Vực Nồi;  hồ Đồng Ran;  hồ Vực Sanh;  hồ Cửa Nghè;  hồ Thác Chuối;  đập Đá Mài]; Quảng Trạch [hồ Vực Tròn;  hồ Sông Thai;  hồ Tiên Lang;  hồ Trung Thuần]; Rào Nan [TB Rào Nan;  TB Vĩnh Lộc]; Tuyên Hóa [hồ Bẹ]; Quảng Ninh [hồ Rào Đá;  hồ Cẩm Ly;  TB Duy Hàm;  TB Hoành Vĩnh]; Kiến Giang [hồ An Mã;  hồ Phú Hòa;  hồ Thanh Sơn;  đập Rào Sen;  cống Mỹ Trung;  TB Tiền Thiệp]

TTTên công trìnhCác chỉ tiêuĐơn vịThông sốGhi chú
2.5Hồ Thác ChuốiVị trí trên sông Dinh   
  Diện tích lưu vực FlvKm288.0 
  Mực nước chết MNCm+ 36,8 
  Dung tích chết Vctriệu m31,043 
  Mực nước dâng bình thường MNDBTm+ 57,80 
  Dung tích ứng với MNDBTtriệu m333,364 
  Dung tích hữu ích Vhitriệu m332,321 
  Mực nước lũ thiết kế MNLTK (p=1%)m+ 59,41 
  Mực nước lũ kiểm tra MNLKT (p=0,2%)m+ 60,59 
 Đập đấtĐập chính: Hình thức đập hỗn hợp   
  Cao trình đỉnh tưởng chắnm+ 61,5 
  Cao trình đỉnh đập đấtm+ 60,5 
  Bề rộng mặt đập (Bđ)m5.0 
  Chiều dài đập chính (Lđ)m340 
  Chiều cao đập lớn nhất (Hmax)m34.0 
 Tràn xã lũTràn chính: Hình thức tràn có cửa van cung, Đóng mở bằng hệ thống tời điện TĐ40-2 lực nâng 24,7T   
  Cao trình ngưỡng trànm+ 50,8 
  Chiều rộng tràn (Bt) 3 cửa x 8,0mm24.0 
  Cột nước tràn thiết kế (Ht)m8,64 
  Lưu lượng xả qua tràn (Qt)m3/21,098,1 
  Chiều dài dốc tràn + máng phunm67,5 
  Hình thức tiêu năng: Mũi phun   
 Cống lấy nướcHình thức cống: Cống ngầm không áp đóng mở bằng cửa van phảng vít 50VĐ1   
  Khẩu diện cống BxHm1,8x2,0 
  Độ dốc cống IC 0,0075 
  Cao độ đáy cửa vào cốngm+ 35,0 
  Chiều dài cốngm171.0 
  Lưu lượng thiết kế (QCTK)m3/s3,84 
      
      
Thủy nông Quảng Bình