*   TRANG TIN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THỦY NÔNG
 CÔNG TY TNHH MTV KTCTTL QUẢNG BÌNH
Đăng nhập    

       --; 
HomeLịch làm việcĐiều xe ô tôCông văn đếnCông văn điThông tin vận hànhThông tin công trình@IiTNQB
        

TTCT »  Toàn bộ công trình » Phú Vinh [hồ Phú Vinh;  đập Đức Phổ]; Bố Trạch [hồ Vực Nồi;  hồ Đồng Ran;  hồ Vực Sanh;  hồ Cửa Nghè;  hồ Thác Chuối;  đập Đá Mài]; Quảng Trạch [hồ Vực Tròn;  hồ Sông Thai;  hồ Tiên Lang;  hồ Trung Thuần]; Rào Nan [TB Rào Nan;  TB Vĩnh Lộc]; Tuyên Hóa [hồ Bẹ]; Quảng Ninh [hồ Rào Đá;  hồ Cẩm Ly;  TB Duy Hàm;  TB Hoành Vĩnh]; Kiến Giang [hồ An Mã;  hồ Phú Hòa;  hồ Thanh Sơn;  đập Rào Sen;  cống Mỹ Trung;  TB Tiền Thiệp]

TTTên công trìnhCác chỉ tiêuĐơn vịThông sốGhi chú
3.2Hồ Sông Thai1Vị trí: Trên sông Ròn, xã Quảng Kim, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình   
  2, Cao trình nước dâng bình thườngm+20.3 
  3, Cao trình mực nước chếtm+11.5 
  4, Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kếm+22.76 
  5, Cao trình ứng với lũ kiểm tram+23.03 
  6, Dung tích ứng với mực nước dâng bình thường10^6m36.25 
 Cấp báo độngBáo động cấp ImZ=+20.3 
  Báo động cấp IImZ<=+21.76 
  Báo động cấp IIImZ<=+22.76 
  Báo động khẩn cấpmZ>+22.76 
 Tràn xả lũ chính    
  Dạng đập tràn Định rộng dốc nước 
  Hình thức xả Có cửa van 
  Lưu lượng lũ thiết kếm3/s186 
  Lưu lượng lũ kiểm tram3/s208 
  Cao trinh ngưỡng trànm+16.5 
  Kích thước cửa vanmxm5x6.162 cửa
 Đập chính    
  Cấp thiết kế đập II 
  Tiêu chuẩn thiết kế QCVN 04-05:2012 
  Loại đập Đập đất 
  Cao trình đỉnh đậpm+23.5 
  Chiều dài đỉnh đậpm1.158,0 
  Chiều rộng đỉnh đậpm5 
  Chiều cao đập lớn nhấtm22.6 
  Cao trình đỉnh tường chắn sóngm+24.5 
 Tràn sự cốDạng đập tràn+ hình thức xả Thực dụng+ tràn tự do 
  Lưu lượng lũ TK/KTm3/s43.11/66.35 
  Cao trình ngưỡng trànm20.8 
  Chiều rộng trànm13 
Thủy nông Quảng Bình