*   TRANG TIN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THỦY NÔNG
 CÔNG TY TNHH MTV KTCTTL QUẢNG BÌNH
Đăng nhập    

       --; 
HomeLịch làm việcĐiều xe ô tôCông văn đếnCông văn điThông tin vận hànhThông tin công trình@IiTNQB
        

TTCT »  Toàn bộ công trình » Phú Vinh [hồ Phú Vinh;  đập Đức Phổ]; Bố Trạch [hồ Vực Nồi;  hồ Đồng Ran;  hồ Vực Sanh;  hồ Cửa Nghè;  hồ Thác Chuối;  đập Đá Mài]; Quảng Trạch [hồ Vực Tròn;  hồ Sông Thai;  hồ Tiên Lang;  hồ Trung Thuần]; Rào Nan [TB Rào Nan;  TB Vĩnh Lộc]; Tuyên Hóa [hồ Bẹ]; Quảng Ninh [hồ Rào Đá;  hồ Cẩm Ly;  TB Duy Hàm;  TB Hoành Vĩnh]; Kiến Giang [hồ An Mã;  hồ Phú Hòa;  hồ Thanh Sơn;  đập Rào Sen;  cống Mỹ Trung;  TB Tiền Thiệp]

TTTên công trìnhCác chỉ tiêuĐơn vịThông sốGhi chú
7.1Hồ An MãĐịa điểm Kim Thủy - Văn Thủy, Lệ Thủy, Quảng Bình   
 XD 1996Cấp công trình II 
 Hồ chứaDiện tích lưu vực FlvKm249,00 
  Mực nước chết Zcm9,10 
  Mực nước dâng bình thường Zbtm22,00 
  Mực nước dâng gia cường (mực nước lũ thiết kế) Ztkm24,60 
 Mực nước lũ kiểm tra Zktm  
  Dung tích chết WcTriệu m34,00 
  Dung tích mực nước dâng bình thường WbtTriệu m367,85 
  Dung tích hữu ích WhiTriệu m363,85 
  Dung tích mực nước lũ thiết kế WtkTriệu m391,98 
  Dung tích mực nước lũ kiểm tra WktTriệu m3  
  Tần suất lũ thiết kế Ptk%1,00 
  Tần suất lũ kiểm tra Pkt%0,20 
  Lưu lượng đỉnh lũ thiết kếm3/s1.010,0 
 Đập chínhCao trình đỉnh đập Zđm25,50 
  Chiều cao đập lớn nhất Hmaxm31,50 
  Chiều dài đập Lđm905,00 
  Số đập phụ 4,00 
 Cống lấy nướcKích thước BxHm2,0x 2,2 
  Hình thức cống Không áp 
 Tràn xã lũCao trình ngưỡng tràn Ztrm22,00 
  Chiều rộng tràn Btrm20 
  Hình thức tràn Tự do 
  Quyết định phê duyệt/ điều chỉnh Số 977QĐ/QLXD 8/7/1995   
  26   
  27   
  28   
  29   
  30   
Thủy nông Quảng Bình