*   TRANG TIN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THỦY NÔNG
 CÔNG TY TNHH MTV KTCTTL QUẢNG BÌNH
Đăng nhập    

       --; 
HomeLịch làm việcĐiều xe ô tôCông văn đếnCông văn điThông tin vận hànhThông tin công trình@IiTNQB
        

TTCT »  Toàn bộ công trình » Phú Vinh [hồ Phú Vinh;  đập Đức Phổ]; Bố Trạch [hồ Vực Nồi;  hồ Đồng Ran;  hồ Vực Sanh;  hồ Cửa Nghè;  hồ Thác Chuối;  đập Đá Mài]; Quảng Trạch [hồ Vực Tròn;  hồ Sông Thai;  hồ Tiên Lang;  hồ Trung Thuần]; Rào Nan [TB Rào Nan;  TB Vĩnh Lộc]; Tuyên Hóa [hồ Bẹ]; Quảng Ninh [hồ Rào Đá;  hồ Cẩm Ly;  TB Duy Hàm;  TB Hoành Vĩnh]; Kiến Giang [hồ An Mã;  hồ Phú Hòa;  hồ Thanh Sơn;  đập Rào Sen;  cống Mỹ Trung;  TB Tiền Thiệp]

TTTên công trìnhCác chỉ tiêuĐơn vịThông sốGhi chú
3Chi nhánh Thủy nông Quảng Trạch   
3.1Hồ Vực TrònVị trí: Trên sông Ròn, xã Quảng Châu, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình   
  Diện tích lưu vực FlvKm2110.0 
  Mực nước chết MNCm+ 10.5 
  Dung tích chết Vc10 6m310.25 
  Mực nước dâng bình thường MNDBTm+ 18.0 
  Dung tích ứng với MNDBT10 6m352.80 
  Dung tích hữu ích Vhi10 6m342.55 
  Mực nước lũ thiết kế MNLTKm+ 21.6 
 Đập đất    
  1. Đập chính: Hình thức đập đồng chất   
  Cao trình đỉnh tường chắnm+ 24.4 
  Cao trình đỉnh đập đấtm+23.8 
  Chiều dài đập chính (Lđ)m1.040 
  Chiều cao đập lớn nhất (Hmax)m29.0 
  2. Đập phụ (02 cái): Hình thức đập đồng chất   
  Cao trình đỉnh đập đấtm+ 25.2 
  Đập phụ Nam L = 185m; Bắc L = 400m   
  Chiều cao đập lớn nhất (Hpmax)m10.5 
 Tràn xã lũ1. Tràn chính: Hình thức tràn có cửa van cung, đóng mở bằng hệ thống T10T - 2 tang   
  Cao trình ngưỡng trànm+13.0 
  Chiều rộng tràn (Bt) 3 cửa x 7.0mm21.0 
  Cột nước tràn thiết kế (Ht)m8.6 
  Lưu lượng xả qua tràn (Qt)m3/s734.0 
  2. Tràn sự cố: Chiều rộng tràn sự cốm8.6 
  Cao trình ngưỡng tràn sự cốm+ 21.0 
  Lưu lượng xã qua tràn sự cốm3/s131.0 
 Cống lấy nướcHình thức cống: Cống ngầm không áp, đóng mở bằng cửa van phảng vít VĐ 30 & VĐ 20   
  Lưu lượng thiết kế (Qc): Cống Nam 4.5 m3/s; Cống Bắc 1.5 m3/s   
 Hệ thống kênh mươngChiều dài kênh: Nam: 27.880m, Bắc 13.500m   
  lưu lượng thiết kế (Qtk): Cống Nam 4.5 m3/s, Cống Bắc 1.5 m3/s   
3.2Hồ Sông Thai1Vị trí: Trên sông Ròn, xã Quảng Kim, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình   
  2, Cao trình nước dâng bình thườngm+20.3 
  3, Cao trình mực nước chếtm+11.5 
  4, Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kếm+22.76 
  5, Cao trình ứng với lũ kiểm tram+23.03 
  6, Dung tích ứng với mực nước dâng bình thường10^6m36.25 
 Cấp báo độngBáo động cấp ImZ=+20.3 
  Báo động cấp IImZ<=+21.76 
  Báo động cấp IIImZ<=+22.76 
  Báo động khẩn cấpmZ>+22.76 
 Tràn xả lũ chính    
  Dạng đập tràn Định rộng dốc nước 
  Hình thức xả Có cửa van 
  Lưu lượng lũ thiết kếm3/s186 
  Lưu lượng lũ kiểm tram3/s208 
  Cao trinh ngưỡng trànm+16.5 
  Kích thước cửa vanmxm5x6.162 cửa
 Đập chính    
  Cấp thiết kế đập II 
  Tiêu chuẩn thiết kế QCVN 04-05:2012 
  Loại đập Đập đất 
  Cao trình đỉnh đậpm+23.5 
  Chiều dài đỉnh đậpm1.158,0 
  Chiều rộng đỉnh đậpm5 
  Chiều cao đập lớn nhấtm22.6 
  Cao trình đỉnh tường chắn sóngm+24.5 
 Tràn sự cốDạng đập tràn+ hình thức xả Thực dụng+ tràn tự do 
  Lưu lượng lũ TK/KTm3/s43.11/66.35 
  Cao trình ngưỡng trànm20.8 
  Chiều rộng trànm13 
3.3Hồ Tiên LangDiện tích lưu vựckm36.7 
  Cao trình mực nước dâng bình thườngm35Dung tích W=17,1
  Cao trình mực nước chếtm16Dung tích Wc=0.49
  Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kế (p=1%)m37.6 
 Cấp báo động    
  Báo động cấp 1mZ=+35.0 
  Báo động cấp 2mZ<=+36.6 
  Báo động cấp 3mZ<=+37.6 
  Báo động khẩn cấpmZ>+37.6 
 Tràn xả lũ chínhDạng đập Ôfixerop Dốc nước 
  Lưu lượng xả thiết kế lớn nhấtm3/s128 
  Cao trình ngưỡng trànm+35 
  Chiều rộng trànm30 
 Tràn phụDạng đập tràn Trên nền thiên nhiên 
  Cao trình ngưỡng trànm+37 
  Chiều rộng trànm100 
 Đập chínhCấp đập thiết kếIII  
  Tiêu chuẩn thiết kếTCVn 285-2002  
  Loại đậpĐồng chất  
  Cao trình đỉnh đậpm+38.5 
  Chiều dài đỉnh đậpm168.0 
  Chiều rộng theo đỉnh đậpm5 
  Chiều cao đập lớn nhấtm29.0 
  Cao trình đỉnh tường chắn sóngm39.3 
 Đập phụ (3 cái)    
  Hình thức đập Đồng chất 
  Chiều dài đậpm20/600/700 
  Chiều cao đậpm12/17/17 
  Chiều rộng đậpm5/5/5 
  Cao trình đỉnh đậpm+39.3/+39.3/+39.3 
3.4Hồ Trung Thuần1, Diện tích lưu vựckm29.2 
  2, Cao trình nước dâng bình thườngm+24.2 
  3, Cao trình mực nước chếtm+14.2 
  4, Cao trình mực nước hồ ứng với lũ thiết kếm+25.5 
  5, Cao trình ứng với lũ kiểm tram+25.9 
  6, Dung tích ứng với mực nước dâng bình thường10^6m34.05 
  Dung tích hữu ích/Dung tích chết10^6m33.925/0.125 
  Mực nước hồ tương ứng với các cấp báo động   
 Mức Báo độngBáo động cấp ImZ=+24.2 
  Báo động cấp IImZ<=+25.0 
  Báo động cấp IIImZ=+25.5 
  Báo động khẩn cấpmZ>+25.5 
 Tràn xả lũ chính/Tràn xả sự cốDạng đập tràn OOffixerop, tiêu năng đáy 
  Hình thức xả Tràn tự do 
  Cao trình ngưỡng trànm3/s+24.2/24.2 
  Số khoangKhoang4/3 
  Bề rộng trànmxm22/12 
 Đập chính/đập phụCấp thiết kế III 
  Tiêu chuẩn thiết kế QCVN 04-05:2012 
  Loại đập Đập đất 
  Cao trình đỉnh đậpm+26.2/27 
  Chiều rộng theo đỉnh đậpm4/4 
  Chiều dài theo đỉnh đậpm700/40 
  Chiều cao đập lớn nhấtm12/8 
  Cao trình đỉnh tường chắn sóngm+27 
  26   
  27   
  28   
  29   
  30   
Thủy nông Quảng Bình