*   TRANG TIN PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG CỦA DOANH NGHIỆP THỦY NÔNG
 CÔNG TY TNHH MTV KTCTTL QUẢNG BÌNH
Đăng nhập    

       --; 
HomeLịch làm việcĐiều xe ô tôCông văn đếnCông văn điThông tin vận hànhThông tin công trình@IiTNQB
        

TTCT »  Toàn bộ công trình » Phú Vinh [hồ Phú Vinh;  đập Đức Phổ]; Bố Trạch [hồ Vực Nồi;  hồ Đồng Ran;  hồ Vực Sanh;  hồ Cửa Nghè;  hồ Thác Chuối;  đập Đá Mài]; Quảng Trạch [hồ Vực Tròn;  hồ Sông Thai;  hồ Tiên Lang;  hồ Trung Thuần]; Rào Nan [TB Rào Nan;  TB Vĩnh Lộc]; Tuyên Hóa [hồ Bẹ]; Quảng Ninh [hồ Rào Đá;  hồ Cẩm Ly;  TB Duy Hàm;  TB Hoành Vĩnh]; Kiến Giang [hồ An Mã;  hồ Phú Hòa;  hồ Thanh Sơn;  đập Rào Sen;  cống Mỹ Trung;  TB Tiền Thiệp]

TTTên công trìnhCác chỉ tiêuĐơn vịThông sốGhi chú
1Chi nhánh Thủy nông Phú Vinh   
1.1Hồ Phú VinhĐịa điểm: Xã Thuận Đức - Đồng Hới - Quảng Bình   
 Hồ chứaDiện tích lưu vựckm238 
  Mực nước chếtm13.5 
  Mực nước dâng bình thườngm22 
  Mực nước lũ thiết kếm23.1 
  Dung tích chếttriệu m33.2 
  Dung tích hồtriệu m322.36 
 Đập chínhCao trình đỉnh đập đất (đập chính)m24.2 
  Cao trình đỉnh tường chắn sóng (đập chính)m25.2 
  Chiều dài đập chínhm1776 
  Chiều cao đập lớn nhất (đập chính)m18 
 Đập phụCao trình đỉnh đập phụ 1 và 2m25.2 
  Chiều dài đập phụ 1 (hữu)m1177 
  Chiều dài đập phụ 2 (tả)m380 
 Tràn xả lũCao trình ngưỡng tràn chínhm17 
  Cao trình ngưỡng tràn sự cốm23.1 
  Chiều rộng tràn chính (3 cữa)m18 
  Lưu lượng tràn chínhm3/s380 
 Cống lấy nướcKhẩu diện cống lấy nước (bxh)m1.2x1.6 
  Lưu lượng thiết kế qua cốngm3/s2.5 
  Cao trình đáy cốngm11 
 Kênh chínhChiều dàim5000 
  23   
  24   
  25   
  26   
  27   
  28   
  29   
  30   
1.2Đập Đức Phổ1   
  2   
  3   
  4   
  5   
  6   
  7   
  8   
  9   
  10   
2Chi nhánh Thủy nông Bố Trạch   
2.1Hồ Vực NồiĐịa điểm: xã Vạn Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình   
  Cấp công trình: Cấp III (theo TCVN 285:2002)   
  Tần suất lũ thiết kế: P = 1.0%   
  Tần suất lũ kiểm tra: P = 0.2%   
  Mức đảm bảo tưới: 85%   
 Thông số Hồ chứaMực nước chếtm+ 6.50 
  Mực nước dâng bình thườngm+ 13.20 
  Mực nước dâng gia cườngm+ 14.89 
  Mực nước lũ kiểm tram+ 14.98 
 Đập đấtCao trình đỉnh tường chắn sóngm17.00 
  Cao trình đỉnh mặt đậpm16.00 
  Chiều rộng mặt đập 5.00m x Chiều dài đỉnh đập 727.90mm  
  Hệ số mái: Thượng lưu Mtl 3.0m x Hạ lưu Mhl 2.75mm  
 Tràn xã lũ chính (Tràn số 1)Hình thức tràn Tự do 
  Chiều rộng trànm30.0 
  Cao độ ngưỡng trànm13.20 
  Lưu lượng lũ thiết kếm3/s104.80 
  Dốc nước (Chữ nhật): Chiều dài dốc nước 40.00m x Chiều rộng dốc nước 30.0m   
  Độ dốc đáy i 0.072 
  Bể tiêu năng (chữ nhật): Chiều sâu bể 2.04m x Chiều dài bể 21.0m x Cao độ đáy bể + 3.96m   
  Kênh xã hạ lưu: Cao độ đáy đầu kênh + 6.00m x Chiều rộng kênh (30.0 - 15.0m) x Hệ số mái m 1.50   
 Đập phụ kết hợp Tràn sự cố (Tràn số 2)Chiều rộng tràn 15.0m x Cao độ ngưỡng tràn + 13.20m Tự do 
  Lưu lượng xã lũ thiết kếm3/s56.60 m3/s 
 Cống lấy nướcChế độ chảy: Có áp, điều tiết bằng van côn hạ lưu   
  Chiều dài 53.80m, Lưu lương thiết kế Q 1,15m3/s.   
 Kênh tướiThuộc hệ thống kênh bắc Vực Nồi, Lưu lượng thiết kế Q 0.101m3/s   
  Cao độ đáy đầu kênh + 2.47m x Kích thước mặt cắt ngang bxH (0.50 x 0.65m) x độ dốc đáy kênh i 0.0007   
 Nhà quản lý (2 tầng)Diện tích xây dựngm(16.40 x 5.84)m 
 Đường thi công, quản lýĐường thi công kết hợp quản lý vào đập phụ: dài 213.1m x Kết cấu bê tông M200   
  Đường thi công kết hợp quản lý từ tỉnh lộ 2 vào đập chính: dài 1199m x Kết cấu bê tông M200   
2.2Hồ Đồng RanĐịa điểm: Xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch   
  Cấp công trình:   
  Tần suất lũ thiết kế:   
  Tần suất lũ kiểm tra:   
 Hồ chứaDiện tích lưu vực (Flv)Km27 
  Mực nước chết (MNC)m6 
  Mực nước dâng bình thường (MNDBT)m13.1 
  Mực nước dâng gia cường (MNDGC)m15.07 
  Dung tích chết (Vc)triệu m30.65 
 Đập chínhLoại đập   
  Cao trình đỉnh đập không kể tường chắn sóngm17 
  Chiều cao đập lớn nhấtm17.2 
  Chiều dài đập (Lmax)m267.3 
  Đập phụ 1 
 Tràn xã lũCao trình trànm13.1 
  Chiều rộng trànm15.5 
  Hình thức tràn Tự do; Đỉnh rộng 
 Tuyến kênh chính    
 Nhà quản lý    
 Đường thi công    
 Sửa chữa, nâng cấpNăm 2011: sửa chữa, nâng cấp .... tổng giá trị: ....   
      
      
      
      
      
      
      
      
      
2.3Hồ Vực SanhĐịa điểm: xã Hạ Trạch, huyện Bố Trạch   
  Cấp công trình:   
  Tần suất lũ thiết kế:   
  Tần suất lũ kiểm tra:   
  Năm xây dựng: 1979   
 Hồ chứaDiện tích lưu vựcKm4.5 
  Wctriệu m30.64 
  W hữu íchtriệu m32.6 
  W toàn bộtriệu m33.24 
  Mực nước chếtm7 
  Mực nước dâng bình thườngm16.6 
  Mực nước dâng gia cườngm18 
 Đập chínhLoại hình đập   
  Cao trình đỉnh đậpm19.5 
  Hmaxm21 
  Chiều dài đậpm382 
 Tràn xã lũHình thức tràn Tự do; Đỉnh rộng 
  Cao trình tràn 16.6 
  Chiều rộng trànm33 
 Tuyến kênh chính.....   
 Sửa chữa, nâng cấpNăm 2008: sửa chữa, nâng cấp .... tổng giá trị: ....   
      
      
      
      
      
      
      
      
      
2.4Hồ Cửa Nghè1   
  2   
  3   
  4   
  5   
  6   
  7   
  8   
  9   
  10   
  11   
  12   
  13   
  14   
  15   
  16   
  17   
  18   
  19   
  20   
  21   
  22   
  23   
  24   
  25   
  26   
  27   
  28   
  29   
  30   
2.5Hồ Thác ChuốiVị trí trên sông Dinh   
  Diện tích lưu vực FlvKm288.0 
  Mực nước chết MNCm+ 36,8 
  Dung tích chết Vctriệu m31,043 
  Mực nước dâng bình thường MNDBTm+ 57,80 
  Dung tích ứng với MNDBTtriệu m333,364 
  Dung tích hữu ích Vhitriệu m332,321 
  Mực nước lũ thiết kế MNLTK (p=1%)m+ 59,41 
  Mực nước lũ kiểm tra MNLKT (p=0,2%)m+ 60,59 
 Đập đấtĐập chính: Hình thức đập hỗn hợp   
  Cao trình đỉnh tưởng chắnm+ 61,5 
  Cao trình đỉnh đập đấtm+ 60,5 
  Bề rộng mặt đập (Bđ)m5.0 
  Chiều dài đập chính (Lđ)m340 
  Chiều cao đập lớn nhất (Hmax)m34.0 
 Tràn xã lũTràn chính: Hình thức tràn có cửa van cung, Đóng mở bằng hệ thống tời điện TĐ40-2 lực nâng 24,7T   
  Cao trình ngưỡng trànm+ 50,8 
  Chiều rộng tràn (Bt) 3 cửa x 8,0mm24.0 
  Cột nước tràn thiết kế (Ht)m8,64 
  Lưu lượng xả qua tràn (Qt)m3/21,098,1 
  Chiều dài dốc tràn + máng phunm67,5 
  Hình thức tiêu năng: Mũi phun   
 Cống lấy nướcHình thức cống: Cống ngầm không áp đóng mở bằng cửa van phảng vít 50VĐ1   
  Khẩu diện cống BxHm1,8x2,0 
  Độ dốc cống IC 0,0075 
  Cao độ đáy cửa vào cốngm+ 35,0 
  Chiều dài cốngm171.0 
  Lưu lượng thiết kế (QCTK)m3/s3,84 
      
      
2.6Đập dâng Đá Mài1   
  2   
  3   
  4   
  5   
  6   
  7   
  8   
  9   
  10   
3Chi nhánh Thủy nông Quảng Trạch   
3.1Hồ Vực TrònVị trí: Trên sông Ròn, xã Quảng Châu, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình   
  Diện tích lưu vực FlvKm2110.0 
  Mực nước chết MNCm+ 10.5 
  Dung tích chết Vc10 6m310.25 
  Mực nước dâng bình thường MNDBTm+ 18.0 
  Dung tích ứng với MNDBT10 6m352.80 
  Dung tích hữu ích Vhi10 6m342.55 
  Mực nước lũ thiết kế MNLTKm+ 21.6 
 Đập đất    
  1. Đập chính: Hình thức đập đồng chất   
  Cao trình đỉnh tường chắnm+ 24.4 
  Cao trình đỉnh đập đấtm+23.8 
  Chiều dài đập chính (Lđ)m1.040 
  Chiều cao đập lớn nhất (Hmax)m29.0 
  2. Đập phụ (02 cái): Hình thức đập đồng chất   
  Cao trình đỉnh đập đấtm+ 25.2 
  Đập phụ Nam L = 185m; Bắc L = 400m   
  Chiều cao đập lớn nhất (Hpmax)m10.5 
 Tràn xã lũ1. Tràn chính: Hình thức tràn có cửa van cung, đóng mở bằng hệ thống T10T - 2 tang   
  Cao trình ngưỡng trànm+13.0 
  Chiều rộng tràn (Bt) 3 cửa x 7.0mm21.0 
  Cột nước tràn thiết kế (Ht)m8.6 
  Lưu lượng xả qua tràn (Qt)m3/s734.0 
  2. Tràn sự cố: Chiều rộng tràn sự cốm8.6 
  Cao trình ngưỡng tràn sự cốm+ 21.0 
  Lưu lượng xã qua tràn sự cốm3/s131.0 
 Cống lấy nướcHình thức cống: Cống ngầm không áp, đóng mở bằng cửa van phảng vít VĐ 30 & VĐ 20   
  Lưu lượng thiết kế (Qc): Cống Nam 4.5 m3/s; Cống Bắc 1.5 m3/s   
 Hệ thống kênh mươngChiều dài kênh: Nam: 27.880m, Bắc 13.500m   
  lưu lượng thiết kế (Qtk): Cống Nam 4.5 m3/s, Cống Bắc 1.5 m3/s   
3.2Hồ Sông Thai1   
  2   
  3   
  4   
  5   
  6   
  7   
  8   
  9   
  10   
  11   
  12   
  13   
  14   
  15   
  16   
  17   
  18   
  19   
  20   
  21   
  22   
  23   
  24   
  25   
  26   
  27   
  28   
  29   
  30   
3.3Hồ Tiên Lang1   
  2   
  3   
  4   
  5   
  6   
  7   
  8   
  9   
  10   
  11   
  12   
  13   
  14   
  15   
  16   
  17   
  18   
  19   
  20   
  21   
  22   
  23   
  24   
  25   
  26   
  27   
  28   
  29   
  30   
3.4Hồ Trung Thuần1   
  2   
  3   
  4   
  5   
  6   
  7   
  8   
  9   
  10   
  11   
  12   
  13   
  14   
  15   
  16   
  17   
  18   
  19   
  20   
  21   
  22   
  23   
  24   
  25   
  26   
  27   
  28   
  29   
  30   
4Chi nhánh Thủy nông Rào Nan   
4.1Trạm bơm Rào Nan1   
  2   
  3   
  4   
  5   
  6   
  7   
  8   
  9   
  10   
4.2Trạm bơm Vĩnh Lộc1   
  2   
  3   
  4   
  5   
  6   
  7   
  8   
  9   
  10   
5Chi nhánh Thủy nông Tuyên Hóa   
5.1Hồ Bẹ1   
  2   
  3   
  4   
  5   
  6   
  7   
  8   
  9   
  10   
  11   
  12   
  13   
  14   
  15   
  16   
  17   
  18   
  19   
  20   
  21   
  22   
  23   
  24   
  25   
  26   
  27   
  28   
  29   
  30   
6Chi nhánh Thủy nông Quảng Ninh   
6.1Hồ Rào ĐáDiện tích lưu vực FlvKm293.5 
 Năm xây dựng 2005Mực nước chết Mncm12.60 
  Dung tích chết10 6m34.20 
  Mực nước dâng bình thường MNDBTm29.70 
  Dung tích hữu ích10 6m319.164 
 Đập chínhCao trình đỉnh đậpm31.8 
  Chiều cao đập lớn nhất (Hmax)m33.1 
  Chiều dài đập chính (L)m700 
 Đập phụCó 3 đập phụ   
 Tràn xã lũHình thức tràn sâu, đỉnh rộng   
  Cao trình ngưỡng trànm23.7 
  Chiều rộng tràn (Bt)m21 
 Tràn sự cố    
  14   
  15   
  16   
  17   
  18   
  19   
  20   
  21   
  22   
  23   
  24   
  25   
  26   
  27   
  28   
  29   
  30   
6.2Hồ Cẩm Ly1   
  2   
  3   
  4   
  5   
  6   
  7   
  8   
  9   
  10   
  11   
  12   
  13   
  14   
  15   
  16   
  17   
  18   
  19   
  20   
  21   
  22   
  23   
  24   
  25   
  26   
  27   
  28   
  29   
  30   
6.3Trạm bơm Duy Hàm1   
  2   
  3   
  4   
  5   
  6   
  7   
  8   
  9   
  10   
6.4Trạm bơm Hoành Vinh1   
  2   
  3   
  4   
  5   
  6   
  7   
  8   
  9   
  10   
7Chi nhánh Thủy nông Kiến Giang   
7.1Hồ An MãĐịa điểm Xã Kim Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình   
 Hồ chứaDiện tích lưu vựckm249 
  Mực nước chếtm9 
  Mực nước dâng bình thườngm22 
  Mực lũ thiết kếm24 
  Dung tích chếttriệu m387.85 
  7   
  8   
  9   
  10   
  11   
  12   
  13   
  14   
  15   
  16   
  17   
  18   
  19   
  20   
  21   
  22   
  23   
  24   
  25   
  26   
  27   
  28   
  29   
  30   
7.2Hồ Phú Hòa1   
  2   
  3   
  4   
  5   
  6   
  7   
  8   
  9   
  10   
  11   
  12   
  13   
  14   
  15   
  16   
  17   
  18   
  19   
  20   
  21   
  22   
  23   
  24   
  25   
  26   
  27   
  28   
  29   
  30   
7.3Hồ Thanh Sơn1   
  2   
  3   
  4   
  5   
  6   
  7   
  8   
  9   
  10   
  11   
  12   
  13   
  14   
  15   
  16   
  17   
  18   
  19   
  20   
  21   
  22   
  23   
  24   
  25   
  26   
  27   
  28   
  29   
  30   
7.4Đập dâng Rào Sen1   
  2   
  3   
  4   
  5   
  6   
  7   
  8   
  9   
  10   
7.5Cống Mỹ Trung1   
  2   
  3   
  4   
  5   
  6   
  7   
  8   
  9   
  10   
7.6Trạm bơm Tiền Thiệp1   
  2   
  3   
  4   
  5   
  6   
  7   
  8   
  9   
  10   
Thủy nông Quảng Bình